Kết quả tra từ “杳然”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
杳然yǎo rán
杳然: yên tĩnh, im lặng và cô quạnh; xa xăm và mờ mịt; biến mất không dấu vết