Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “杏花村”

Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
杏花村xìng huā cūn

杏花村: làng có cây mơ nở hoa, nơi có thể tìm thấy quán rượu (nói về bài thơ Thanh Minh 清明 của Đỗ Mục 杜牧[Du4 Mu4])

Cụm từ