Kết quả tra từ “杀鸡警猴”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
杀鸡警猴shā jī jǐng hóu
杀鸡警猴: nghĩa đen: giết gà để cảnh báo khỉ (thành ngữ); trừng phạt một cá nhân để làm gương cho người khác