Kết quả tra từ “杀人如麻”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
杀人如麻shā rén rú má
杀人如麻: nghĩa đen: giết người như cắt cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: giết người như ngả rạ