Kết quả tra từ “机灵”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
机灵jī ling
机灵: thông minh; nhanh trí
机灵鬼jī líng guǐ
机灵鬼: (hài hước) người thông minh và nhanh trí