Kết quả tra từ “本因坊”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
本因坊Běn yīn fāng
本因坊: Honinbo, trường phái cờ vây lớn ở Nhật Bản (1612-1940); danh hiệu dành cho người thắng giải cờ vây Honinbo (từ 1941)
本因坊秀策Běn yīn fāng Xiù cè
本因坊秀策: Honinbo Shusaku (1829-1862), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản