Kết quả tra từ “朦胧”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
朦胧méng lóng
朦胧: (văn học) (ánh trăng) mờ ảo; (văn học) mờ ảo; không rõ ràng
朦胧诗méng lóng shī
朦胧诗: Thơ Mông Lung, một phong trào thơ sau Cách mạng Văn hóa