Kết quả tra từ “有识之士”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有识之士yǒu shí zhī shì
有识之士: một người có tri thức và kinh nghiệm (thành ngữ)