Kết quả tra từ “有益”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有益yǒu yì
有益: hữu ích; có lợi; sinh lợi
有益处yǒu yì chu
有益处: có lợi
开卷有益kāi juàn yǒu yì
开卷有益: mở sách có lợi (thành ngữ); lợi ích của việc học