Kết quả tra từ “有味”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有味yǒu wèi
有味: ngon
津津有味jīn jīn yǒu wèi
津津有味: với sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ); với sự thích thú lớn; hăng hái; một cách say mê
有滋有味yǒu zī yǒu wèi
有滋有味: đậm đà; (bóng) thú vị; đầy hứng thú