Kết quả tra từ “有其师,必有其徒”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有其师,必有其徒yǒu qí shī , bì yǒu qí tú
有其师,必有其徒: Thầy nào trò nấy. (thành ngữ)