Kết quả tra từ “有何贵干”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有何贵干yǒu hé guì gàn
有何贵干: Đi việc quý gì đến đây?; Tôi có thể giúp gì cho bạn?; Tôi có thể làm gì cho bạn?