Kết quả tra từ “最高人民法院”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
最高人民法院Zuì gāo Rén mín Fǎ yuàn
最高人民法院: Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc)