Kết quả tra từ “最小二乘”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
最小二乘zuì xiǎo èr chéng
最小二乘: bình phương tối thiểu (toán học)