Kết quả tra từ “最低潮”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
最低潮zuì dī cháo
最低潮: nghĩa đen: thủy triều thấp; nghĩa bóng: điểm thấp nhất (ví dụ: của một mối quan hệ)