Kết quả tra từ “曚”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
曚méng
曚: chạng vạng trước bình minh
曚昽méng lóng
曚昽: (văn học) (ánh sáng ban ngày) mờ nhạt; (văn học) mờ mịt; không rõ ràng
暡曚wěng méng
暡曚: (văn học) (ánh sáng ban ngày) mờ mịt