Kết quả tra từ “暗中”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
暗中àn zhōng
暗中: trong bóng tối; bí mật; lén lút; một cách bí mật
暗中监视àn zhōng jiān shì
暗中监视: theo dõi bí mật; do thám