Kết quả tra từ “普贤菩萨”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
普贤菩萨Pǔ xián Pú sà
普贤菩萨: Phổ Hiền Bồ Tát, vị Bồ Tát của Chân lý trong Phật giáo