Kết quả tra từ “晚餐”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
晚餐wǎn cān
晚餐: bữa tối; bữa ăn tối; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4]
最后的晚餐Zuì hòu de Wǎn cān
最后的晚餐: Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn của Chúa)
最后晚餐zuì hòu wǎn cān
最后晚餐: Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn kinh thánh)