Kết quả cho “晚”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
muộn
dạ hội, đêm liên hoan
chúc ngủ ngon
báo chiều
muộn giờ, trễ giờ
bữa tối
buổi tối; đêm; LT:個|个[ge4]; vào buổi tối
ngày nay
buổi diễn tối (ở rạp hát, v.v.)
tiệc lớn; tiệc tối; dạ tiệc
những năm cuối đời
về muộn; về nhà muộn
buổi tối
cảnh chiều tối; tình cảnh những năm xế chiều
giai đoạn sau; giai đoạn cuối; giai đoạn cuối cùng
cuối thời Thanh; cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 ở Trung Quốc
ca đêm
tôi (khiêm tốn, trước người lớn tuổi) (cổ)
lời cầu nguyện buổi tối; kinh chiều; lễ nghi chiều
sinh con muộn; có con ở tuổi muộn
chuyến tàu đêm
thế hệ trẻ; người đến sau
gần đây nhất trong quá khứ; gần đây; muộn
buổi tối; ban đêm