Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “晚”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
wǎn

muộn

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
晚会
wǎnhuì

dạ hội, đêm liên hoan

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
晚安
wǎn’ān

chúc ngủ ngon

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
晚报
wǎnbào

báo chiều

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
晚点
wǎn//diǎn

muộn giờ, trễ giờ

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
晚餐
wǎncān

bữa tối

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
晚上
wǎn shang

buổi tối; đêm; LT:個|个[ge4]; vào buổi tối

Cụm từ
晚世
wǎn shì

ngày nay

Cụm từ
晚场
wǎn chǎng

buổi diễn tối (ở rạp hát, v.v.)

Cụm từ
晚宴
wǎn yàn

tiệc lớn; tiệc tối; dạ tiệc

Cụm từ
晚年
wǎn nián

những năm cuối đời

Cụm từ
晚归
wǎn guī

về muộn; về nhà muộn

Cụm từ
晚晌
wǎn shǎng

buổi tối

Cụm từ
晚景
wǎn jǐng

cảnh chiều tối; tình cảnh những năm xế chiều

Cụm từ
晚期
wǎn qī

giai đoạn sau; giai đoạn cuối; giai đoạn cuối cùng

Cụm từ
晚清
wǎn Qīng

cuối thời Thanh; cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 ở Trung Quốc

Cụm từ
晚班
wǎn bān

ca đêm

Cụm từ
晚生
wǎn shēng

tôi (khiêm tốn, trước người lớn tuổi) (cổ)

Cụm từ
晚祷
wǎn dǎo

lời cầu nguyện buổi tối; kinh chiều; lễ nghi chiều

Cụm từ
晚育
wǎn yù

sinh con muộn; có con ở tuổi muộn

Cụm từ
晚车
wǎn chē

chuyến tàu đêm

Cụm từ
晚辈
wǎn bèi

thế hệ trẻ; người đến sau

Cụm từ
晚近
wǎn jìn

gần đây nhất trong quá khứ; gần đây; muộn

Cụm từ
晚间
wǎn jiān

buổi tối; ban đêm

Cụm từ