Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “晚”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wǎn

buổi tối; đêm; muộn

Từ vựng
晚点wǎn diǎn

(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch; bữa tối nhẹ

Cụm từ
晚餐wǎn cān

bữa tối; bữa ăn tối; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4]

Cụm từ
晚饭wǎn fàn

bữa tối; cơm tối; bữa ăn tối; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4],餐[can1]

Cụm từ
晚霞wǎn xiá

ánh hoàng hôn; mây hoàng hôn; dư âm

Cụm từ
晚间wǎn jiān

buổi tối; ban đêm

Cụm từ
晚近wǎn jìn

gần đây nhất trong quá khứ; gần đây; muộn

Cụm từ
晚辈wǎn bèi

thế hệ trẻ; người đến sau

Cụm từ
晚车wǎn chē

chuyến tàu đêm

Cụm từ
晚育wǎn yù

sinh con muộn; có con ở tuổi muộn

Cụm từ
晚祷wǎn dǎo

lời cầu nguyện buổi tối; kinh chiều; lễ nghi chiều

Cụm từ
晚礼服wǎn lǐ fú

trang phục dạ hội

Cụm từ
晚生wǎn shēng

tôi (khiêm tốn, trước người lớn tuổi) (cổ)

Cụm từ
晚班wǎn bān

ca đêm

Cụm từ
晚清wǎn Qīng

cuối thời Thanh; cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 ở Trung Quốc

Cụm từ
晚归wǎn guī

về muộn; về nhà muộn

Cụm từ
晚期癌症wǎn qī ái zhèng

ung thư giai đoạn cuối

Cụm từ
晚期wǎn qī

giai đoạn sau; giai đoạn cuối; giai đoạn cuối cùng

Cụm từ
晚会wǎn huì

buổi dạ tiệc; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
晚景wǎn jǐng

cảnh chiều tối; tình cảnh những năm xế chiều

Cụm từ
晚晌wǎn shǎng

buổi tối

Cụm từ
晚年wǎn nián

những năm cuối đời

Cụm từ
晚宴wǎn yàn

tiệc lớn; tiệc tối; dạ tiệc

Cụm từ
晚安wǎn ān

Chúc ngủ ngon!; Chào buổi tối!

Cụm từ
晚婚晚育wǎn hūn wǎn yù

kết hôn muộn và sinh con muộn

Cụm từ
晚场wǎn chǎng

buổi diễn tối (ở rạp hát, v.v.)

Cụm từ
晚报wǎn bào

báo chiều; (trong tên tờ báo) Tin Tức Buổi Chiều

Cụm từ
晚半天儿wǎn ban tiān r

chiều muộn

Cụm từ
晚世wǎn shì

ngày nay

Cụm từ
晚上好wǎn shàng hǎo

Chào buổi tối!

Cụm từ
晚上wǎn shang

buổi tối; đêm; LT:個|个[ge4]; vào buổi tối

Cụm từ
头晚tóu wǎn

đêm trước

Cụm từ
丑媳妇早晚也得见公婆chǒu xí fù zǎo wǎn yě děi jiàn gōng pó

nghĩa đen: cô con dâu xấu xí sớm muộn cũng phải gặp bố mẹ chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: đó không phải là điều bạn có thể tránh mãi được

Thành ngữ
这早晚儿zhè zǎo wǎn r

bây giờ; lúc này; muộn thế này

Cụm từ
识荆恨晚shí jīng hèn wǎn

Thật vinh dự được gặp bạn và tiếc rằng không sớm hơn

Cụm từ
相见恨晚xiāng jiàn hèn wǎn

hối tiếc vì không gặp nhau sớm hơn (thành ngữ); Rất vui cuối cùng cũng được gặp bạn.; Cảm giác như chúng ta đã quen biết từ lâu

Thành ngữ
当晚dàng wǎn

cùng buổi tối

Cụm từ
犹未为晚yóu wèi wéi wǎn

không quá muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
为时未晚wéi shí wèi wǎn

không quá muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
为时已晚wéi shí yǐ wǎn

đã quá muộn

Cụm từ
为时不晚wéi shí bù wǎn

không quá muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
法制晚报Fǎ zhì Wǎn bào

Legal Evening News, tờ báo về pháp luật có trụ sở tại Bắc Kinh, ra mắt năm 2004 và đóng cửa năm 2019

Cụm từ
李承晚Lǐ Chéng wǎn

Lý Thừa Vãn (1875-1965), chính trị gia và nhà độc tài Hàn Quốc được đào tạo ở Mỹ, tổng thống Đại Hàn Dân Quốc 1948-1960

Cụm từ
最后的晚餐Zuì hòu de Wǎn cān

Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn của Chúa)

Cụm từ
最后晚餐zuì hòu wǎn cān

Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn kinh thánh)

Cụm từ
昨晚zuó wǎn

tối qua; đêm qua

Cụm từ
春风深醉的晚上Chūn fēng Shēn zuì de Wǎn shang

Đêm Xuân Say Mềm, truyện ngắn năm 1924 của Dư Đạt Phu 郁達夫|郁达夫[Yu4 Da2 fu1]

Cụm từ
春节联欢晚会Chūn jié Lián huān Wǎn huì

Gala đón năm mới của đài CCTV, chương trình đặc biệt Tết Nguyên Đán; viết tắt thành 春晚[Chun1 Wan3]

Viết tắt
春晚Chūn Wǎn

viết tắt của 春節聯歡晚會|春节联欢晚会[Chun1 jie2 Lian2 huan1 Wan3 hui4]

Viết tắt
明晚míng wǎn

tối mai

Cụm từ
早晚zǎo wǎn

sáng và tối; (tiếng địa phương) một lúc nào đó trong tương lai; một ngày nào đó

Cụm từ
早出晚归zǎo chū wǎn guī

đi sớm về muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
新民晚报Xīn mín Wǎn bào

Báo Tối Tân Dân

Cụm từ
爱晚亭Ài wǎn Tíng

Đình Aiwan, trên núi Yuelu 岳麓山 ở Hồ Nam, thắng cảnh nổi tiếng

Cụm từ
悔之已晚huǐ zhī yǐ wǎn

quá muộn để hối hận

Cụm từ
从早到晚cóng zǎo dào wǎn

từ sáng đến tối; từ bình minh đến hoàng hôn; cả ngày dài

Cụm từ
就晚了jiù wǎn le

vậy thì quá muộn (thông tục)

Cụm từ
如火晚霞rú huǒ wǎn xiá

mây lúc hoàng hôn rực cháy như lửa

Cụm từ
好饭不怕晚hǎo fàn bù pà wǎn

món ăn được nhớ đến lâu sau khi sự chờ đợi bị lãng quên; những điều tốt đẹp trong cuộc sống đều rất đáng để chờ đợi

Cụm từ
大器晚成dà qì wǎn chéng

nghĩa đen: cần nhiều thời gian để làm một cái nồi lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tài năng lớn trưởng thành chậm; theo thời gian, một nhân vật lớn…

Thành ngữ