Kết quả tra từ “晕血”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
晕血yùn xuè
晕血: cảm thấy buồn nôn khi nhìn thấy máu
晕血症yùn xuè zhèng
晕血症: chứng sợ máu