Kết quả tra từ “春风化雨”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
春风化雨chūn fēng huà yǔ
春风化雨: nghĩa đen: gió xuân và mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: ảnh hưởng lâu dài của một nền giáo dục vững chắc