Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “春柳”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
春柳Chūn liǔ

春柳: Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4…

Cụm từ
春柳社Chūn liǔ shè

春柳社: Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4…

Cụm từ
春柳剧场Chūn liǔ Jù chǎng

春柳剧场: Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4…

Cụm từ