Kết quả tra từ “昏迷”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
昏迷hūn mí
昏迷: mất ý thức; hôn mê; mê muội; choáng váng; mất phương hướng
昏迷不醒hūn mí bù xǐng
昏迷不醒: tiếp tục bất tỉnh
神志昏迷shén zhì hūn mí
神志昏迷: trong trạng thái mê sảng