Kết quả tra từ “明知故问”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
明知故问míng zhī gù wèn
明知故问: (thành ngữ) hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án