Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “明察”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
明察míng chá

明察: nhìn rõ; nhận thức rõ

Cụm từ
明察秋毫míng chá qiū háo

明察秋毫: nhìn rõ từng sợi lông tơ mùa thu (thành ngữ, từ Mạnh Tử); hiểu rõ từng chi tiết nhỏ nhất

Thành ngữ
明察暗访míng chá àn fǎng

明察暗访: công khai điều tra và bí mật tìm kiếm (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía

Thành ngữ