Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “昊”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hào

昊: rộng lớn và vô tận; bầu trời bao la

Từ vựng
昊天hào tiān

昊天: trời quang

Cụm từ
李元昊Lǐ Yuán hào

李元昊: Li Yuanhao (1003-1048), quốc vương sáng lập Tây Hạ 西夏[Xi1 Xia4] ở khu vực Ninh Hạ hiện đại 寧夏|宁夏[Ning2 xia4]

Cụm từ
小昊Xiǎo hào

小昊: Tiểu Hạo (khoảng 2200 TCN), thủ lĩnh của Đông Di 東夷|东夷[Dong1 yi2] hoặc Man Di phương Đông

Cụm từ