Kết quả tra từ “旷古未有”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
旷古未有kuàng gǔ wèi yǒu
旷古未有: chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có tiền lệ