Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “旭”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

旭: bình minh; mặt trời mọc

Từ vựng
旭日xù rì

旭日: mặt trời đang mọc

Cụm từ
圣德克旭贝里Shèng dé kè xù bèi lǐ

圣德克旭贝里: (Antoine de) Saint-Exupéry

Cụm từ
林旭Lín Xù

林旭: Lâm Húc (1875-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải cách không thành công năm 1898

Cụm từ
张旭Zhāng Xù

张旭: Trương Húc (có lẽ đầu thế kỷ 8), nhà thơ và thư pháp triều Đường, nổi tiếng nhất với thể chữ thảo 草書|草书

Cụm từ