Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “旧”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiù

cũ; đối lập: mới 新; trước; hao mòn (theo thời gian)

Từ vựng
旧体诗jiù tǐ shī

thơ theo thể cũ

Cụm từ
旧体jiù tǐ

hình thức viết cũ; tác phẩm phong cách cũ

Cụm từ
旧雨jiù yǔ

bạn cũ

Cụm từ
旧金山Jiù jīn shān

San Francisco, California

Cụm từ
旧都jiù dū

kinh đô cũ

Cụm từ
旧部jiù bù

cựu thuộc cấp

Cụm từ
旧游jiù yóu

nơi đã từng thăm; chỗ lui tới cũ

Cụm từ
旧车市场jiù chē shì chǎng

thị trường xe cũ; thị trường xe đạp đã qua sử dụng

Cụm từ
旧迹jiù jì

dấu vết cũ; dấu hiệu từ quá khứ

Cụm từ
旧账jiù zhàng

nghĩa đen: tài khoản cũ; khoản nợ cũ; nghĩa bóng: món nợ cũ cần giải quyết; mối hận cũ

Cụm từ
旧贯jiù guàn

hệ thống cũ; quy tắc trước đây

Cụm từ
旧货市场jiù huò shì chǎng

bán hàng hóa cũ; chợ đồ cũ

Cụm từ
旧货jiù huò

hàng hóa cũ; đồ đã qua sử dụng để bán

Cụm từ
旧貌jiù mào

diện mạo cũ; ngoại hình trước đây

Cụm từ
旧识jiù shí

người quen cũ; bạn cũ

Cụm từ
旧调重弹jiù diào chóng tán

lặp lại điệp khúc cũ (thành ngữ); bảo thủ, không sáng tạo và đã bị gạt bỏ; không ngừng nói đi nói lại chuyện cũ

Thành ngữ
旧调子jiù diào zi

giai điệu cũ; bóng gió ý kiến bảo thủ; lặp lại chuyện cũ rích

Cụm từ
旧诗jiù shī

thơ cũ; thơ phong cách cũ

Cụm từ
旧观jiù guān

diện mạo trước đây; như trước đây đã trông thấy

Cụm từ
旧闻jiù wén

tin tức lỗi thời; giai thoại cũ; câu chuyện truyền lại từ thời trước

Cụm từ
旧习jiù xí

thói quen cũ; phong tục trước đây

Cụm từ
旧约全书Jiù yuē quán shū

Cựu Ước Toàn Thư

Cụm từ
旧约jiù yuē

thỏa thuận trước đây; hợp đồng trước đây

Cụm từ
旧称jiù chēng

thuật ngữ cũ; cách gọi cũ

Cụm từ
旧石器时代Jiù shí qì Shí dài

Thời đại Đồ đá cũ

Cụm từ
旧知jiù zhī

người quen cũ; bạn cũ

Cụm từ
旧皇历jiù huáng li

lịch cũ; phong tục lỗi thời

Cụm từ
旧的不去,新的不来jiù de bù qù , xīn de bù lái

nghĩa đen: Cũ không đi, mới không đến.; Không thể tiến bộ nếu cứ bám víu vào quan niệm cũ

Cụm từ
旧病复发jiù bìng fù fā

bệnh cũ tái phát (thành ngữ); tái phát; bóng gió lặp lại lỗi lầm cũ; vấn đề cũ lại xuất hiện

Thành ngữ
旧病jiù bìng

bệnh cũ; bệnh trước đây

Cụm từ
旧疾jiù jí

bệnh cũ; bệnh trước đây

Cụm từ
旧瓶装新酒jiù píng zhuāng xīn jiǔ

nghĩa đen: rượu mới trong bình cũ; nghĩa bóng: khái niệm mới trong khuôn khổ cũ; (mượn từ điển tích Matthew 9:17, nhưng nghĩa bóng thì ngược lại)

Cụm từ
旧物jiù wù

tài sản cũ (đặc biệt là thừa kế từ thế hệ trước); lãnh thổ trước đây

Cụm từ
旧版jiù bǎn

phiên bản cũ

Cụm từ
旧派jiù pài

trường phái cũ; phái bảo thủ

Cụm từ
旧民主主义革命jiù mín zhǔ zhǔ yì gé mìng

cách mạng dân chủ cũ; cách mạng tư sản (trong lý thuyết Mác-Lênin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)

Cụm từ
旧业jiù yè

nghề cũ; nghề của tổ tiên

Cụm từ
旧案jiù àn

vụ án cũ; tranh chấp pháp lý lâu năm

Cụm từ
旧书jiù shū

sách cũ; sách đã qua sử dụng; sách cổ

Cụm từ
旧历年jiù lì nián

Tết âm lịch

Cụm từ
旧历jiù lì

lịch cũ; lịch âm của Trung Quốc; giống như 農曆|农历[nong2 li4]

Cụm từ
旧景重现jiù jǐng chóng xiàn

gợi lại quá khứ

Cụm từ
旧时代jiù shí dài

thời xưa; ngày xưa

Cụm từ
旧时jiù shí

thời xưa; ngày xưa

Cụm từ
旧日jiù rì

thời xưa; ngày xưa

Cụm từ
旧教jiù jiào

giáo lý cũ; trí tuệ từ quá khứ; Cựu Giáo (tức Công giáo La Mã) 天主教[Tian1 zhu3 jiao4], đối lập với Tin Lành 新教[Xin1 jiao4]

Cụm từ
旧故jiù gù

bạn cũ; người quen cũ

Cụm từ
旧损jiù sǔn

cũ và hỏng; hư hỏng

Cụm từ
旧态复萌jiù tài fù méng

xem 故態復萌|故态复萌[gu4 tai4 fu4 meng2]

Cụm từ
旧态jiù tài

tư thế cũ; tình huống trước đây

Cụm từ
旧愁新恨jiù chóu xīn hèn

nỗi sầu cũ thêm hận mới (thành ngữ); khổ vì vấn đề cũ và mới

Thành ngữ
旧恶jiù è

lỗi lầm cũ; oán hận trong quá khứ; sự độc ác thời trước

Cụm từ
旧情jiù qíng

tình cảm cũ

Cụm từ
旧怨jiù yuàn

mối hận cũ; lời oán trách trước đây

Cụm từ
旧式jiù shì

kiểu cũ

Cụm từ
旧年jiù nián

năm ngoái; Tết Nguyên Đán (tức năm mới theo lịch cũ)

Cụm từ
旧居jiù jū

nơi ở cũ; nhà trước đây

Cụm từ
旧家jiù jiā

gia đình nổi tiếng ngày xưa

Cụm từ
旧宅jiù zhái

nơi ở trước đây

Cụm từ