Kết quả tra từ “无疾而终”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
无疾而终wú jí ér zhōng
无疾而终: chết một cách bình yên; (ví von) dẫn đến thất bại (mà không có can thiệp bên ngoài); không đi đến đâu; kết thúc một cách chìm lắng