Kết quả tra từ “无故”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
无故wú gù
无故: không có nguyên nhân hay lý do
羌无故实qiāng wú gù shí
羌无故实: không có cơ sở thực tế (thành ngữ)
无缘无故wú yuán wú gù
无缘无故: không nguyên nhân, không lý do (thành ngữ); hoàn toàn không chính đáng
凭白无故píng bái wú gù
凭白无故: biến thể của 平白無故|平白无故[ping2 bai2 wu2 gu4]
平白无故píng bái wú gù
平白无故: (thành ngữ) không có lý do gì; một cách khó hiểu