Kết quả tra từ “无度”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
无度wú dù
无度: quá mức; thái quá; không biết giới hạn của mình
挥霍无度huī huò wú dù
挥霍无度: phung phí; xa hoa
征敛无度zhēng liǎn wú dù
征敛无度: thu thuế một cách quá mức