Kết quả tra từ “无妨”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
无妨wú fáng
无妨: không hại gì (khi làm); có làm cũng được.; không sao đâu.; không vấn đề gì; không phiền gì
但说无妨dàn shuō wú fáng
但说无妨: không có hại gì khi nói ra điều mình nghĩ (thành ngữ)