Kết quả tra từ “旋律”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
旋律xuán lǜ
旋律: giai điệu
主旋律zhǔ xuán lǜ
主旋律: (âm nhạc) chủ đề; giai điệu chính; (nghĩa bóng) chủ đề trung tâm; ý chính; (phim ảnh) tạo ra nhằm mục đích quảng bá giá trị và quan điểm của Đảng