Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “於”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

(văn học) Ồ!; A!

Từ vựng

họ [Yu1]; đọc ở Đài Loan: [Yu2]

Từ vựng

(chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở; tại; trên; (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến; hướng tới; đối với; về; cho; (chỉ nguồn gốc) từ; tới từ; (dùng trong so sánh) hơn; (dùng trong câu bị…

Từ vựng
于是
yú shì

thế là; kết quả là; do đó; vậy nên

Cụm từ
于焉
yú yān

(cổ điển) xem 於是|于是[yu2 shi4]

Cụm từ
于田
Yú tián

Huyện Yutian ở Châu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
于都
Yú dū

Huyện Yudu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
于是乎
yú shì hū

vì vậy

Cụm từ
于田县
Yú tián Xiàn

Huyện Yutian ở Châu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
于都县
Yú dū xiàn

Huyện Yudu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
于事无补
yú shì wú bǔ

không hữu ích; vô dụng

Cụm từ
于心不忍
yú xīn bù rěn

không đành lòng

Cụm từ
于雾霭之中
yú wù ǎi zhī zhōng

bị che mờ

Cụm từ
乐于
lè yú

sẵn lòng (làm gì đó); vui vẻ làm

Cụm từ
关于
guān yú

liên quan đến; về; đối với; về việc; là vấn đề

Cụm từ
处于
chǔ yú

ở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)

Cụm từ
归于
guī yú

thuộc về; trực thuộc; dẫn đến điều gì; có khuynh hướng

Cụm từ
次于
cì yú

đứng thứ hai sau; chỉ đứng sau

Cụm từ
流于
liú yú

thay đổi (theo hướng xấu)

Cụm từ
源于
yuán yú

có nguồn gốc từ

Cụm từ
濒于
bīn yú

gần đến; đang đến gần (sụp đổ)

Cụm từ
甘于
gān yú

sẵn lòng; sẵn sàng; hài lòng với; chấp nhận (sự hạn chế, hy sinh, rủi ro, v.v.)

Cụm từ
用于
yòng yú

sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho

Cụm từ
由于
yóu yú

do; bởi vì; nhờ vào; tại vì; kể từ; vì

Cụm từ