Kết quả tra từ “方针”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
方针fāng zhēn
方针: chính sách; hướng dẫn; LT:個|个[ge4]
双百方针shuāng bǎi fāng zhēn
双百方针: đề cập đến phong trào Trăm hoa 百花運動|百花运动[Bai3 hua1 Yun4 dong4] với khẩu hiệu Trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng 百花齊放,百家爭鳴|百花齐放,百家争鸣
总方针zǒng fāng zhēn
总方针: chính sách chung; hướng dẫn tổng thể
大政方针dà zhèng fāng zhēn
大政方针: chính sách lớn của chính phủ quốc gia
八字方针bā zì fāng zhēn
八字方针: chính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ; (đặc biệt) khẩu hiệu tám chữ cho chính sách kinh tế do Li Fuchun 李富春[Li3 Fu4chun1] đề xuất năm…
二百方针èr bǎi fāng zhēn
二百方针: xem 雙百方針|双百方针[shuang1 bai3 fang1 zhen1]