Kết quả tra từ “新天地”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
新天地Xīn tiān dì
新天地: Tân Thiên Địa (khu mua sắm, ăn uống và giải trí ở Thượng Hải)