Kết quả tra từ “新华”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
新华Xīn huá
新华: Tân Hoa (Trung Hoa Mới), tên của các doanh nghiệp, sản phẩm và tổ chức khác nhau, đáng chú ý nhất là Tân Hoa Xã 新華社|新华社[Xin1 hua2 she4]
新华网Xīn huá Wǎng
新华网: Mạng Tân Hoa
新华社Xīn huá shè
新华社: Tân Hoa Xã, thành lập năm 1931 là cơ quan báo chí của Đảng Cộng sản Trung Quốc
新华书店Xīn huá Shū diàn
新华书店: Nhà sách Tân Hoa, chuỗi nhà sách lớn nhất Trung Quốc
新华日报Xīn huá Rì bào
新华日报: Nhật báo Tân Hoa
新华区Xīn huá Qū
新华区: Quận Tân Hoa; Quận Tân Hoa của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc; Quận Tân Hoa của thành phố Thương Châu…