Kết quả tra từ “斯大林”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
斯大林Sī dà lín
斯大林: Joseph Stalin (1879-1953), nhà độc tài Liên Xô
斯大林格勒会战Sī dà lín gé lè Huì zhàn
斯大林格勒会战: Trận Stalingrad (1942-1943); còn gọi là 斯大林格勒戰役|斯大林格勒战役
斯大林格勒战役Sī dà lín gé lè Zhàn yì
斯大林格勒战役: Trận Stalingrad (1942-1943), trận chiến quyết định của Thế chiến thứ hai và là một trong những trận đấu đẫm máu nhất trong lịch sử, khi quân…
斯大林格勒Sī dà lín gé lè
斯大林格勒: Stalingrad, tên cũ của Volvograd 伏爾加格勒|伏尔加格勒 (1925-1961)
斯大林主义Sī dà lín zhǔ yì
斯大林主义: Chủ nghĩa Stalin
约瑟夫·斯大林Yuē sè fū · Sī dà lín
约瑟夫·斯大林: Joseph Stalin (1879-1953), nhà độc tài Liên Xô