Kết quả tra từ “断尾”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
断尾duàn wěi
断尾: (động vật học) (như thằn lằn, v.v.) tự rụng đuôi; tự cắt đuôi; (chăn nuôi) cắt ngắn đuôi; cúp đuôi