Kết quả tra từ “文风”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
文风wén fēng
文风: phong cách viết; (dùng với 鼎盛[ding3 sheng4]) hoạt động văn hóa
文风不动wén fēng bù dòng
文风不动: hoàn toàn bất động; bóng không thay đổi chút nào; cũng viết 紋風不動|纹风不动
骈偶文风pián ǒu wén fēng
骈偶文风: phong cách văn thời đầu nhà Đường bị các nhà kinh điển chê là nông cạn