Kết quả tra từ “文约”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
文约wén yuē
文约: hợp đồng; thỏa thuận bằng văn bản
博文约礼bó wén yuē lǐ
博文约礼: hăng hái theo đuổi tri thức, đồng thời tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc lễ nghi (thành ngữ)