Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “文牍”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
文牍wén dú

文牍: công việc giấy tờ; tài liệu và thư từ chính thức; (cũ) thư ký

Cụm từ
文牍主义wén dú zhǔ yì

文牍主义: thói quan liêu

Cụm từ