Kết quả tra từ “文殊菩萨”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
文殊菩萨Wén shū Pú sà
文殊菩萨: Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
文殊菩萨: Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén