Kết quả tra từ “文殊”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
文殊Wén shū
文殊: Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
文殊菩萨Wén shū Pú sà
文殊菩萨: Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
文殊师利菩萨Wén shū shī lì Pú sà
文殊师利菩萨: Văn Thù Sư Lợi, Bồ Tát trí tuệ sắc bén