Kết quả tra từ “文康”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
文康Wén Kāng
文康: Văn Khang (giữa thế kỷ 19), tiểu thuyết gia người Mãn Châu, tác giả của Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳|儿女英雄传[Er2 nu:3 Ying1 xiong2 Zhuan4]
文康活动wén kāng huó dòng
文康活动: hoạt động văn hóa và giải trí (Đài Loan)