Kết quả cho “数”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
con số, số
(văn học) thường xuyên; lặp đi lặp lại
con số
sô liệu
kĩ thuật số
số lượng
hàng chục nghìn; nhiều nghìn
chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm
đánh dấu bắt đầu thời kỳ nóng nhất trong năm, được gọi là 三伏天[san1 fu2 tian1]
chữ số; (Đài Loan) kỹ thuật số
giá trị số
đếm ra (một khoản tiền, v.v.)
dãy số; dãy số học
vài tuần
trường số (toán học); trường con của trường số phức
toán học
vài năm; nhiều năm
liệt kê từng cái một
điều khiển số (gia công)
đếm; tính
vài tháng
số sang tương tự; viết tắt của 數字到模擬|数字到模拟
phương pháp đếm (ví dụ: số thập phân hoặc số La Mã)
đếm; đếm chính xác