Kết quả tra từ “敬贤礼士”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
敬贤礼士jìng xián lǐ shì
敬贤礼士: tôn kính người đức hạnh và coi trọng học vấn (thành ngữ)