Kết quả tra từ “敬佩”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
敬佩jìng pèi
敬佩: ngưỡng mộ; kính phục
值得敬佩zhí de jìng pèi
值得敬佩: đáng; kính trọng; đáng tôn trọng